Hình nền cho snobbish
BeDict Logo

snobbish

/ˈsnɑbɪʃ/

Định nghĩa

adjective

Kênh kiệu, hợm hĩnh, trịch thượng.

Ví dụ :

Cô bạn mới đến kênh kiệu lắm, chỉ nói chuyện với những ai mặc đồ hiệu thôi.