verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc thoại, tự thoại. To perform a soliloquy; (of a character) to talk to oneself. Ví dụ : "Lost in thought, Maria was soliloquizing aloud in the kitchen about whether to order pizza or make spaghetti for dinner. " Chìm đắm trong suy nghĩ, Maria lẩm bẩm một mình trong bếp về việc nên gọi pizza hay nấu mì Ý cho bữa tối. literature entertainment character action mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độc thoại, lời độc thoại. Something spoken in soliloquy. Ví dụ : "The actor's soliloquizing filled the stage, revealing his character's deepest fears to the audience. " Những lời độc thoại của diễn viên vang vọng khắp sân khấu, bộc lộ những nỗi sợ hãi sâu kín nhất trong tâm hồn nhân vật cho khán giả. literature communication language style writing stage character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc