Hình nền cho soliloquizing
BeDict Logo

soliloquizing

/səˈlɪləˌkwaɪzɪŋ/ /sɒˈlɪləˌkwaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Độc thoại, tự thoại.

Ví dụ :

Chìm đắm trong suy nghĩ, Maria lẩm bẩm một mình trong bếp về việc nên gọi pizza hay nấu mì Ý cho bữa tối.
noun

Độc thoại, lời độc thoại.

Ví dụ :

Những lời độc thoại của diễn viên vang vọng khắp sân khấu, bộc lộ những nỗi sợ hãi sâu kín nhất trong tâm hồn nhân vật cho khán giả.