BeDict Logo

steward

/ˈstjuː.əd/ /ˈstuɚd/
Hình ảnh minh họa cho steward: Đại diện công đoàn, cán bộ công đoàn.
noun

Đại diện công đoàn, cán bộ công đoàn.

Người đại diện công đoàn đã phát biểu thay mặt cho các giáo viên trong cuộc đàm phán với hiệu trưởng về việc tăng lương.

Hình ảnh minh họa cho steward: Người quản lý nhà ăn, thủ quỹ.
 - Image 1
steward: Người quản lý nhà ăn, thủ quỹ.
 - Thumbnail 1
steward: Người quản lý nhà ăn, thủ quỹ.
 - Thumbnail 2
noun

Người quản lý nhà ăn của trường lo liệu việc quản lý nhà ăn sinh viên và các hoạt động hàng ngày của bếp ăn.

Hình ảnh minh họa cho steward: Quản lý, người quản lý dự án, người quản lý công nghệ.
noun

Quản lý, người quản lý dự án, người quản lý công nghệ.

Người quản lý công nghệ thông tin giám sát việc triển khai phần mềm mới trên toàn công ty.