Hình nền cho steward
BeDict Logo

steward

/ˈstjuː.əd/ /ˈstuɚd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông chủ nhà đã thuê một quản gia để quản lý các tòa nhà chung cư của mình và thu tiền thuê nhà từ người thuê.
noun

Quản lý phục vụ, người quản lýProvision.

Ví dụ :

Người quản lý phục vụ trên tàu đảm bảo rằng tất cả hành khách đều có đủ thức ăn và đồ uống trong suốt hành trình.
noun

Đại diện công đoàn, cán bộ công đoàn.

Ví dụ :

Người đại diện công đoàn đã phát biểu thay mặt cho các giáo viên trong cuộc đàm phán với hiệu trưởng về việc tăng lương.
noun

Ví dụ :

Người quản lý nhà ăn của trường lo liệu việc quản lý nhà ăn sinh viên và các hoạt động hàng ngày của bếp ăn.
noun

Quản gia hoàng gia, người quản lý thái ấp hoàng gia.

Ví dụ :

Người quản gia hoàng gia giám sát việc quản lý các thái ấp của nhà vua, đảm bảo chúng được bảo trì đúng cách.
noun

Quản lý, người quản lý dự án, người quản lý công nghệ.

Ví dụ :

Người quản lý công nghệ thông tin giám sát việc triển khai phần mềm mới trên toàn công ty.