Hình nền cho sondes
BeDict Logo

sondes

/sɑndz/ /soʊndz/

Định nghĩa

noun

Đầu dò, ống thăm dò.

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên đã dùng những đầu dò đặc biệt để kiểm tra đường ống nước xem có bị rò rỉ hay không.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã sử dụng các thiết bị thăm dò dưới nước để đo nhiệt độ và áp suất ở đáy đại dương.