Hình nền cho sonorant
BeDict Logo

sonorant

/səˈnɔːr(ə)nt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên nhấn mạnh các âm hưởng khác nhau trong từ "banana", đặc biệt là các nguyên âm và phụ âm mũi.