Hình nền cho approximants
BeDict Logo

approximants

/əˈprɒksɪmənts/ /əˈprɑːksɪmənts/

Định nghĩa

noun

Âm tiếp cận, phụ âm tiếp cận.

Ví dụ :

Trong lớp ngữ âm học, chúng ta được học rằng các âm /r/, /l/, /w/ và /j/ được xếp vào nhóm âm tiếp cận vì khi phát âm chúng, luồng hơi đi ra một cách êm ái và khoang miệng chỉ khép hờ.
noun

Giá trị xấp xỉ, ước tính.

Ví dụ :

Sau nhiều lần lặp lại, sinh viên nhận thấy các giá trị ước tính liên tiếp ngày càng tiến gần hơn đến đáp án đúng của bài toán phức tạp đó.