

soppy
Định nghĩa
adjective
Ướt át, ủy mị, sướt mướt.
Ví dụ :
Từ liên quan
exaggerated verb
/ɛɡ-/
Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
Anh trai tôi đã thổi phồng độ khó của bài kiểm tra toán, bảo là phải làm mất mấy tiếng đồng hồ, nhưng thực tế anh ấy chỉ làm xong trong vòng 30 phút.
schmaltzy adjective
/ˈʃmɔːltsi/ /ˈʃmɑːltzi/
Sến súa, ủy mị,ентиментални
Cách miêu tả cảnh đoàn tụ gia đình trong phim quá sến súa, với nhạc nhẽo ủy mị và những biểu hiện tình cảm thái quá khiến tôi thấy không thoải mái.