Hình nền cho soppy
BeDict Logo

soppy

/ˈsɒpi/

Định nghĩa

adjective

Ướt sũng, ướt như chuột lột.

Ví dụ :

Sau khi chơi mưa, con chó nhà tôi chạy vào nhà với bộ lông ướt sũng bùn đất.
adjective

Ướt át, ủy mị, sướt mướt.

Ví dụ :

Cảnh đoàn tụ gia đình trong phim được khắc họa một cách quá sướt mướt, tràn ngập những bản nhạc ủy mị và những biểu hiện tình cảm thái quá.