Hình nền cho sodden
BeDict Logo

sodden

/ˈsɒ.dən/ /ˈsɑ.dən/

Định nghĩa

verb

Ngấm nước

Ví dụ :

Cơn mưa lớn đã làm ướt sũng quần áo tôi, khiến tôi ướt như chuột lột.