verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm nước To drench, soak or saturate. Ví dụ : "The heavy rain soddened my clothes, leaving me completely soaked. " Cơn mưa lớn đã làm ướt sũng quần áo tôi, khiến tôi ướt như chuột lột. condition weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướt sũng, thấm đẫm. To become soaked. Ví dụ : "The sponge soddened with water after I used it to clean the table. " Miếng bọt biển ướt sũng nước sau khi tôi dùng nó để lau bàn. weather condition environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướt sũng, ướt đẫm, sũng nước. Soaked or drenched with liquid; soggy, saturated. Ví dụ : "The rain had made the pavement sodden, so walking to school was difficult. " Cơn mưa làm cho vỉa hè ướt sũng, khiến việc đi bộ đến trường trở nên khó khăn. condition nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Luộc. Boiled. Ví dụ : "The potatoes were sodden after being boiled for too long. " Khoai tây bị luộc quá lâu nên trở nên bở rục. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, xỉn quắc cần câu, say bí tỉ. Drunk; stupid as a result of drunkenness. Ví dụ : "After a wild night out celebrating, Mark was sodden and barely able to find his way to school. " Sau một đêm quậy tưng bừng ăn mừng, Mark say bí tỉ và hầu như không tìm nổi đường đến trường. drink condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đờ đẫn, bần thần, ngây dại. Dull, expressionless (of a person’s appearance) Ví dụ : "After hearing the bad news, his face became sodden and lifeless. " Sau khi nghe tin dữ, mặt anh ta trở nên đờ đẫn và vô hồn. appearance person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc