Hình nền cho maudlin
BeDict Logo

maudlin

/ˈmɔːd.lɪn/ /ˈmɔd.lɪn/

Định nghĩa

noun

Mađalêna, Maria Mađalêna.

The Magdalene; Mary Magdalene.

Ví dụ :

Cô giáo, nổi tiếng với phong cách diễn đạt đầy kịch tính, đã nói về bà Maria Mađalêna như một biểu tượng của sự tha thứ trong bài học lịch sử của mình.
adjective

Ướt át, ủy mị,енти ментальний

Ví dụ :

Sau một tuần làm việc căng thẳng tột độ, bài phát biểu của người nhân viên trở nên ủy mị quá mức, chứa đầy những câu chuyện phóng đại về những khó khăn của anh ta và nghẹn ngào nước mắt.
adjective

ủy mị, sướt mướt, bi lụy.

Ví dụ :

Sau khi thua trận, vận động viên đó đã có một bài phát biểu ủy mị, sướt mướt, đầy vẻ tự thương hại về việc cuộc đời bất công như thế nào.