Hình nền cho speedometer
BeDict Logo

speedometer

/spiːˈdɒm.ɪ.tə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Tốc kế, đồng hồ đo tốc độ.

Ví dụ :

"The car's speedometer showed it was going 60 miles per hour. "
Đồng hồ tốc độ của xe chỉ tốc độ 60 dặm một giờ.