Hình nền cho odometer
BeDict Logo

odometer

/oʊˈdɑːmətɚ/ /əʊˈdɒmətə/

Định nghĩa

noun

Công tơ mét, đồng hồ đo quãng đường.

Ví dụ :

"The odometer in my car shows that I've driven 150 miles this week. "
Công tơ mét trên xe tôi báo rằng tôi đã chạy được 150 dặm trong tuần này.