Hình nền cho spiritism
BeDict Logo

spiritism

/ˈspɪrɪtɪzəm/

Định nghĩa

noun

Thông linh học, thuật chiêu hồn.

Ví dụ :

Gia đình đau buồn tìm kiếm sự an ủi trong thông linh học, hy vọng liên lạc được với con trai đã mất của họ thông qua một người trung gian.
noun

Thuyết duy linh.

Alternative form of Spiritism

Ví dụ :

Cách viết "spiritism" đôi khi được thấy, nhưng cách viết chuẩn cho niềm tin vào việc giao tiếp với linh hồn người chết là "Spiritism" (Thuyết Duy Linh).