Hình nền cho grieving
BeDict Logo

grieving

/ˈɡɹiːvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đau buồn, làm đau khổ.

Ví dụ :

"The news of her dog's death was grieving her deeply. "
Tin con chó của cô ấy chết làm cô ấy vô cùng đau khổ.