verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, bắn ra, vọt ra. (of a liquid) To be thrown out, or ejected, in a rapid stream, from a narrow orifice. Ví dụ : "The toothpaste squirted from the tube." Kem đánh răng bị bắn ra khỏi tuýp. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, bắn ra, vọt ra. (of a liquid) To cause to be ejected, in a rapid stream, from a narrow orifice. Ví dụ : "The ketchup squirted out of the bottle in a thin stream when I squeezed it. " Khi tôi bóp chai, tương cà phun ra thành một dòng nhỏ. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, bắn ra. To hit with a rapid stream of liquid. Ví dụ : "The child squirted water from their toy gun at their friend. " Đứa trẻ dùng súng đồ chơi bắn nước vào bạn. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuôn, buông ra, phun ra. To throw out or utter words rapidly; to prate. Ví dụ : ""Excited to share her vacation stories, Lisa squirted out details about the beach, the food, and the friendly locals all at once." " Quá phấn khích muốn kể chuyện đi nghỉ mát, Lisa tuôn một tràng những chi tiết về bãi biển, đồ ăn và người dân địa phương thân thiện. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, bắn, xuất tinh (ở nữ). (of a female) To ejaculate. sex physiology body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc