noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người địa phương, dân địa phương. A person who lives near a given place. Ví dụ : "Sentence: "The locals know the best places to eat in this town." " Dân địa phương biết những chỗ ăn ngon nhất ở thị trấn này. person area society place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi nhánh địa phương, chi bộ. A branch of a nationwide organization such as a trade union. Ví dụ : "The union's national headquarters often provides support and resources to its many locals across the country. " Trụ sở chính của công đoàn thường hỗ trợ và cung cấp nguồn lực cho nhiều chi nhánh địa phương của mình trên khắp cả nước. organization group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu địa phương. A train that stops at all, or almost all, stations between its origin and destination, including very small ones. Ví dụ : "The expresses skipped my station, so I had to take a local." Tàu tốc hành không dừng ở ga của tôi, nên tôi phải đi tàu địa phương. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dân địa phương, dân địa phương. One's nearest or regularly frequented public house or bar. Ví dụ : "After a long day at work, Mark often heads to his locals for a relaxing pint. " Sau một ngày dài làm việc, Mark thường ghé quán quen của anh để làm một vại bia thư giãn. place drink entertainment culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người địa phương, dân địa phương. A locally scoped identifier. Ví dụ : "Inside the function, the values assigned to the variables are considered locals and disappear when the function finishes. " Bên trong hàm, các giá trị được gán cho biến được coi là biến cục bộ (chỉ có tác dụng trong hàm) và biến mất khi hàm kết thúc. computing technical language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người địa phương, dân địa phương, người dân bản xứ. An item of news relating to the place where the newspaper is published. Ví dụ : "The newspaper always includes a section called "Locals" covering events in our town, like the school play and the farmers market. " Tờ báo luôn có một mục gọi là "Tin Địa Phương," chuyên đưa tin về các sự kiện ở thị trấn mình, ví dụ như vở kịch của trường và chợ nông sản. media place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc tê tại chỗ. An anesthetic (anesthetic substance) that causes loss of sensation only to the area to which it is applied. Ví dụ : "The dentist used locals to numb my gums before filling the cavity. " Nha sĩ dùng thuốc tê tại chỗ để làm tê lợi của tôi trước khi trám răng sâu. medicine substance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc