noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác phẩm điêu khắc động, cấu trúc động. Abstract sculpture or structure of wire, sheet metal, etc. Ví dụ : "The art museum's newest acquisition is a large, red stabile that dominates the central gallery. " Tác phẩm mới nhất mà bảo tàng nghệ thuật mua được là một tác phẩm điêu khắc động màu đỏ lớn, nó chiếm vị trí trung tâm của phòng trưng bày. art style abstract thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc