Hình nền cho dominates
BeDict Logo

dominates

/ˈdɑmɪˌneɪts/ /ˈdɒmɪˌneɪts/

Định nghĩa

verb

Thống trị, chi phối, lấn át.

Ví dụ :

Trong gia đình tôi, anh trai tôi chiếm thế thượng phong cái điều khiển TV, lúc nào cũng chọn chương trình để xem.