verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống trị, chi phối, lấn át. To govern, rule or control by superior authority or power Ví dụ : "In our family, my older brother dominates the TV remote, always choosing what we watch. " Trong gia đình tôi, anh trai tôi chiếm thế thượng phong cái điều khiển TV, lúc nào cũng chọn chương trình để xem. politics government military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm ưu thế, thống trị, chi phối. To exert an overwhelming guiding influence over something or someone Ví dụ : "The large oak tree dominates the backyard, providing shade for the entire garden. " Cây sồi lớn chiếm ưu thế trong sân sau, che bóng mát cho toàn bộ khu vườn. politics business society government military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống trị, chi phối, chiếm ưu thế. To enjoy a commanding position in some field Ví dụ : "In my family, my older brother dominates at board games; he almost always wins. " Trong gia đình tôi, anh trai tôi chiếm ưu thế tuyệt đối trong các trò chơiBoard game; hầu như lúc nào anh ấy cũng thắng. position business sport politics military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quát, ngự trị. To overlook from a height. Ví dụ : "The castle, perched on the hill, dominates the entire valley below. " Tòa lâu đài, nằm chễm chệ trên đồi, bao quát toàn bộ thung lũng bên dưới. geography place position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc