verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt chuồng, cho vào chuồng. To put or keep (an animal) in a stable. Ví dụ : "The farmer stabled the horses for the night to protect them from the storm. " Để bảo vệ ngựa khỏi cơn bão, người nông dân đã nhốt chúng vào chuồng qua đêm. animal agriculture building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở chuồng. To dwell in a stable. Ví dụ : "The horses stabled in the barn overnight, safe from the storm. " Những con ngựa ở chuồng trong kho đêm qua, an toàn khỏi cơn bão. animal building agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỗ, cho vào ga. To park (a rail vehicle). Ví dụ : "The train was stabled in the yard overnight, ready for its early morning run. " Đoàn tàu đã được đỗ trong bãi ga qua đêm, sẵn sàng cho chuyến chạy sớm vào sáng hôm sau. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được nhốt chuồng, ở chuồng. Kept or located in a stable Ví dụ : "The stabled horses were brought out for their afternoon exercise. " Những con ngựa được nhốt chuồng đã được đưa ra ngoài để tập thể dục buổi chiều. animal property agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậu, được neo đậu. (of a rail vehicle) parked Ví dụ : "The stabled train will begin its route in the morning. " Con tàu đã đậu sẽ bắt đầu hành trình vào buổi sáng. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc