Hình nền cho stabled
BeDict Logo

stabled

/ˈsteɪbəld/ /ˈsteɪbld/

Định nghĩa

verb

Nhốt chuồng, cho vào chuồng.

Ví dụ :

Để bảo vệ ngựa khỏi cơn bão, người nông dân đã nhốt chúng vào chuồng qua đêm.