Hình nền cho statutes
BeDict Logo

statutes

/ˈstætʃuːts/ /ˈstætjuːts/

Định nghĩa

noun

Đạo luật, luật thành văn.

Ví dụ :

Sổ tay học sinh mới của trường quy định rõ các đạo luật về hành vi được chấp nhận trong lớp học.