noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, sự bóp nghẹt, thế gọng kìm. A grip or control so strong as to stifle or cut off. Ví dụ : "For years the company had a stranglehold on the rest of the industry." Trong nhiều năm, công ty đó đã nắm thế gọng kìm, kiềm chế toàn bộ ngành công nghiệp. business politics economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kìm kẹp, siết chặt, kiểm soát chặt chẽ. To hold a tight grip or control Ví dụ : "The boss strangled the project with endless revisions, slowing progress to a crawl. " Ông chủ đã kìm kẹp dự án bằng những lần chỉnh sửa vô tận, khiến tiến độ chậm như rùa bò. business politics government situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc