Hình nền cho stranglehold
BeDict Logo

stranglehold

/ˈstræŋɡəlhoʊld/

Định nghĩa

noun

Kiềm chế, sự bóp nghẹt, thế gọng kìm.

Ví dụ :

Trong nhiều năm, công ty đó đã nắm thế gọng kìm, kiềm chế toàn bộ ngành công nghiệp.