Hình nền cho strangled
BeDict Logo

strangled

/ˈstræŋɡəld/ /ˈstræŋɡəlt/

Định nghĩa

verb

Bóp cổ, siết cổ, làm ngạt.

Ví dụ :

"He strangled his wife and dissolved the body in acid."
Hắn bóp cổ vợ đến chết rồi phi tang xác bằng cách hòa tan trong axit.
verb

Bóp nghẹt, đàn áp.

Ví dụ :

"She strangled a scream."
Cô ấy cố gắng nén tiếng thét lại.