noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sửa đổi, quá trình chỉnh sửa, bản duyệt lại. The process of revising: Ví dụ : "The project proposal is due tomorrow, so I'm spending tonight doing final revisions. " Bản đề xuất dự án phải nộp vào ngày mai, nên tối nay tôi phải dành thời gian để làm những sửa đổi cuối cùng. process writing education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, bản sửa đổi, điều chỉnh. A changed edition, or new version; a modification. Ví dụ : "The editor made several revisions to the manuscript before it was published. " Biên tập viên đã thực hiện một vài sửa đổi cho bản thảo trước khi xuất bản. writing communication process word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉnh sửa, bản sửa đổi, hiệu đính, bản hiệu đính. A story corrected or expanded by a writer commissioned by the original author. Ví dụ : "A revision story" Một câu chuyện được hiệu đính lại bởi người viết khác theo yêu cầu của tác giả gốc. story writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, duyệt lại. To provide with a new vision. Ví dụ : "What philosophy needs is to be revised with a more hopeful, engaged inspirational point of view." Triết học cần được duyệt lại để có một cái nhìn đầy hy vọng, tích cực và truyền cảm hứng hơn. writing grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc