Hình nền cho strangulation
BeDict Logo

strangulation

/ˌstræŋɡjʊˈleɪʃən/ /ˌstræŋɡjuˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự bóp cổ, sự siết cổ.

Ví dụ :

"The strangulation of the wires caused the computer to shut down. "
Việc các dây điện bị siết chặt quá mức đã khiến máy tính tắt ngúm.