verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp cổ, siết cổ, làm ngạt thở. To kill someone by squeezing the throat so as to cut off the oxygen supply; to choke, suffocate or throttle. Ví dụ : "He strangled his wife and dissolved the body in acid." Hắn ta bóp cổ giết vợ rồi phi tang xác bằng cách hòa tan trong axit. action human body physiology inhuman suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nghẹt, đàn áp, kìm hãm. To stifle or suppress. Ví dụ : "She strangled a scream." Cô ấy cố nén một tiếng hét. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp cổ, siết cổ. To be killed by strangulation, or become strangled. Ví dụ : "The cat slipped from the branch and strangled on its bell-collar." Con mèo trượt chân khỏi cành cây và bị chết ngạt vì vòng cổ có chuông của nó siết lại. body action medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp nghẹt, siết cổ, làm ngạt thở. To be stifled, choked, or suffocated in any manner. Ví dụ : "The thick smoke was strangling the firefighters as they tried to rescue people from the burning building. " Khói dày đặc làm cho các lính cứu hỏa gần như ngạt thở khi họ cố gắng cứu người khỏi tòa nhà đang cháy. physiology body medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bóp cổ, tội bóp cổ. The crime of killing by strangling. Ví dụ : "The news reported the strangling was being investigated as a homicide. " Tin tức đưa rằng vụ tội bóp cổ đang được điều tra như một vụ giết người. police action law inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc