adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêm ngặt, chặt chẽ, khắt khe. Strict; binding strongly; making strict requirements; restrictive; rigid; severe Ví dụ : "They have stringent quality requirements outlining what is acceptable." Họ có những yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng, quy định rõ những gì được chấp nhận. law business government society finance condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc