Hình nền cho stringent
BeDict Logo

stringent

/ˈstrɪndʒənt/

Định nghĩa

adjective

Nghiêm ngặt, chặt chẽ, khắt khe.

Ví dụ :

Họ có những yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng, quy định rõ những gì được chấp nhận.