Hình nền cho strontium
BeDict Logo

strontium

/ˈstɹɒn.ti.əm/

Định nghĩa

noun

Stronti, nguyên tố stronti.

Ví dụ :

Màu đỏ trong một số pháo hoa là do có chứa stronti, một kim loại kiềm thổ mềm, màu bạc và dễ phản ứng.