Hình nền cho subcarriers
BeDict Logo

subcarriers

/sʌbˈkæriərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đài phát thanh FM này sử dụng sóng mang phụ để phát sóng thông tin giao thông và thời tiết, ngoài chương trình âm nhạc thông thường.