Hình nền cho sulfurous
BeDict Logo

sulfurous

/sʌlˈfjuɹəs/ /ˈsʌlfəɹəs/

Định nghĩa

adjective

Lưu huỳnh, chứa lưu huỳnh.

Ví dụ :

Mấy quả trứng thối để trong tủ lạnh có mùi lưu huỳnh, nồng nặc đến nỗi ai cũng phải nhăn mặt.