noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe song mã, xe ngựa kéo. A low two-wheeled cart, used in harness racing. Ví dụ : "The children enjoyed a ride in the sulky at the county fair. " Bọn trẻ thích thú khi được đi xe song mã tại hội chợ quận. vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe song mã, xe độc mã. Any carriage seating only the driver. Ví dụ : "The farmer hitched his fastest horse to the sulky and prepared to race at the county fair. " Người nông dân móc con ngựa nhanh nhất của mình vào chiếc xe song mã và chuẩn bị đua tại hội chợ quận. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hờn dỗi, ủ rũ, hậm hực. Silent and withdrawn after being upset Ví dụ : "the sulky child" Đứa trẻ đang hờn dỗi. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc