verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật. To pull with a jerk. Ví dụ : "She hitched her jeans up and then tightened her belt." Cô ấy giật mạnh quần jean lên rồi thắt chặt dây lưng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, cột, gắn vào. To attach, tie or fasten. Ví dụ : "He hitched the bedroll to his backpack and went camping." Anh ấy buộc chặt tấm trải giường vào ba lô rồi đi cắm trại. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, thành hôn. To marry oneself to; especially to get hitched. Ví dụ : "They decided to get hitched in a small ceremony with just close friends and family. " Họ quyết định làm lễ kết hôn nhỏ, chỉ có bạn bè thân thiết và gia đình tham dự. family culture ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nhờ xe. Contraction of hitchhike, to thumb a ride. Ví dụ : "to hitch a ride" Đi nhờ xe. action vehicle communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, bị vướng, kết nối, gắn kết, bám vào. To become entangled or caught; to be linked or yoked; to unite; to cling. Ví dụ : "The dog's leash got hitched on a low-hanging branch, stopping him suddenly. " Dây xích của con chó bị vướng vào một cành cây thấp, khiến nó dừng lại đột ngột. family action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khựng lại, bị vướng, giật. To move interruptedly or with halts, jerks, or steps; said of something obstructed or impeded. Ví dụ : "The car hitched as it climbed the steep hill, moving in short, jerky bursts. " Chiếc xe bị khựng lại khi leo lên dốc cao, di chuyển từng đoạn ngắn giật cục. action process way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấp, va chân. To strike the legs together in going, as horses; to interfere. Ví dụ : "The farrier noticed that the young horse sometimes hitched while trotting, so he adjusted its shoes. " Người thợ rèn nhận thấy con ngựa non đôi khi vấp chân khi chạy nước kiệu, nên anh ấy đã điều chỉnh móng của nó. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc