Hình nền cho surmises
BeDict Logo

surmises

/sərˈmaɪzɪz/ /sɜːˈmaɪzɪz/

Định nghĩa

noun

Phỏng đoán, sự ngờ vực.

Ví dụ :

"surmises of jealousy or of envy"
Những phỏng đoán xuất phát từ lòng ghen tị hoặc sự đố kỵ.
verb

Đoán, phỏng đoán, ước đoán.

Ví dụ :

"Seeing Sarah leave the office with a box, John surmises that she's found a new job, but he doesn't actually know for sure. "
Thấy Sarah rời văn phòng với một cái hộp, John đoán là cô ấy đã tìm được công việc mới, nhưng anh ấy thật ra không chắc chắn.