Hình nền cho jealousy
BeDict Logo

jealousy

/ˈdʒɛləsi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cơn ghen của cô ấy bùng lên khi thấy bạn trai mình nói chuyện thân mật với một cô gái khác tại bữa tiệc.
noun

Ví dụ :

Sarah cảm thấy một chút ghen tị khi Maria được chọn vào vai chính trong vở kịch, vì Sarah đã muốn vai diễn đó rất nhiều.
noun

Ghen tuông, sự ghen tuông.

Ví dụ :

Cô giáo thể hiện sự quan tâm sâu sắc đến thành công của học sinh, theo dõi sát sao sự tiến bộ của các em và hỗ trợ thêm khi cần thiết.