verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, khắc phục, chế ngự. To get over; to overcome. Ví dụ : "The athlete had to surmount several hurdles to win the race. " Để giành chiến thắng trong cuộc đua, vận động viên đó đã phải vượt qua rất nhiều rào cản. achievement ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngự trị, Trùm lên. To cap; to sit on top off. Ví dụ : "The gold star will surmount the top of the Christmas tree. " Ngôi sao vàng sẽ trùm lên trên đỉnh cây thông Noel. architecture building appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc