noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú vung, cú đánh mạnh. A swinging blow. Ví dụ : "The bully's swinges left red marks on the student's arm. " Những cú vung tay đánh mạnh của kẻ bắt nạt đã để lại những vết đỏ trên cánh tay của học sinh đó. action body weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảnh hưởng, Tầm ảnh hưởng, Quyền lực. Power; sway; influence. Ví dụ : "The principal's swinges in the school were undeniable; her decisions shaped curriculum, discipline, and even the social climate. " Ảnh hưởng của cô hiệu trưởng trong trường là không thể phủ nhận; những quyết định của cô định hình chương trình học, kỷ luật, và thậm chí cả bầu không khí xã hội. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc