Hình nền cho symbolism
BeDict Logo

symbolism

/ˈsɪmbəˌlɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa tượng trưng, biểu tượng học.

Ví dụ :

Chiếc nơ đỏ trên mũ tốt nghiệp là một biểu tượng cho sự cần cù và thành tựu.
noun

Tượng trưng, biểu tượng.

Ví dụ :

Các tầng bánh cưới, với hương vị và trang trí khác nhau, tượng trưng một cách tuyệt đẹp cho sự hòa quyện từ những nền tảng khác biệt của cặp đôi để tạo nên một cuộc sống thống nhất.