Hình nền cho syndics
BeDict Logo

syndics

/ˈsɪndɪks/

Định nghĩa

noun

Hội thẩm, ủy viên hội đồng.

Ví dụ :

"The visiting dignitary was greeted by the syndics of Geneva at the city hall steps. "
Vị khách quý được chào đón bởi các ủy viên hội đồng Geneva tại bậc thềm tòa thị chính.
noun

Người được ủy thác, người đại diện.

Ví dụ :

Ở pháp, những người được ủy thác (hay người đại diện) được các chủ nợ của một người phá sản chỉ định để quản lý tài sản.