noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân vật quan trọng, yếu nhân, vị chức sắc. An important or influential person, or one of high rank or position. Ví dụ : "The visiting dignitary, the mayor of the sister city, was greeted with a warm welcome. " Vị chức sắc đến thăm, thị trưởng của thành phố kết nghĩa, đã được chào đón nồng nhiệt. politics government position person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trọng, phẩm cách. Relating to dignity. Ví dụ : "The school principal, a dignified and important dignitary, addressed the students. " Hiệu trưởng nhà trường, một người có phẩm cách trang trọng và là nhân vật quan trọng, đã phát biểu trước học sinh. politics government royal state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc