Hình nền cho magistrates
BeDict Logo

magistrates

/ˈmædʒɪstɹeɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các quan tòa xét thấy đơn khiếu nại về tiếng ồn là có cơ sở và ra lệnh cho người hàng xóm giảm âm lượng nhạc sau 10 giờ đêm.
noun

Ví dụ :

Ở một số công ty, các quan chức cấp cao giám sát các phiên điều trần kỷ luật nội bộ, tương tự như cách thẩm phán giải quyết các vụ kiện pháp lý.
noun

Thạc sĩ.

Ví dụ :

Các thẩm phán địa phương xét xử các vụ án liên quan đến các tội nhỏ và vi phạm giao thông.