noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệp lực, cộng hưởng. Synergy Ví dụ : "The synergism between the diet and exercise program resulted in a greater weight loss than either could have achieved alone. " Sự hiệp lực giữa chế độ ăn uống và chương trình tập luyện đã mang lại kết quả giảm cân tốt hơn nhiều so với việc chỉ áp dụng một trong hai. system business organization biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiệp lực, sự cộng tác của ý chí con người và ân điển thần thánh. The theological doctrine that salvation is brought about by a combination of human will and divine grace Ví dụ : "The church's belief in synergism meant they actively encouraged charitable work alongside prayer, believing both were necessary for achieving salvation. " Niềm tin của nhà thờ vào hiệp lực có nghĩa là họ tích cực khuyến khích làm việc thiện cùng với cầu nguyện, tin rằng cả hai đều cần thiết để đạt được ơn cứu độ. theology religion doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc