Hình nền cho synergy
BeDict Logo

synergy

/ˈsɪnədʒi/ /ˈsɪnɚdʒi/

Định nghĩa

noun

Hiệp lực, cộng hưởng.

Ví dụ :

Sự hiệp lực, hay năng lượng gắn kết, của đội đã giúp họ vượt qua mâu thuẫn và làm việc cùng nhau một cách hiệu quả.
noun

Hiệp lực, tác dụng hiệp đồng.

Ví dụ :

Sự hiệp lực giữa hai loại thuốc đã giúp cơn đau của bệnh nhân biến mất nhanh hơn so với việc chỉ dùng một trong hai loại.