Hình nền cho tachycardia
BeDict Logo

tachycardia

/tæ.kɪˈkɑː(ɹ).di.ə/ /tæ.kɪˈkɑːɹ.di.ə/

Định nghĩa

noun

Nhịp tim nhanh.

Ví dụ :

Sau khi chạy đuổi theo xe buýt, tôi nhận thấy mình bị nhịp tim nhanh, tim đập rất nhanh.