verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán băng dính, băng bó. To bind with adhesive tape. Ví dụ : "Be sure to tape your parcel securely before posting it." Nhớ dán băng dính thật kỹ bưu kiện của bạn trước khi gửi nhé. material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi âm, thu âm. To record, particularly onto magnetic tape. Ví dụ : "You shouldn’t have said that. The microphone was on and we were taping." Bạn không nên nói thế. Micro đang bật và chúng ta đang ghi âm. media technology communication sound electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu ra, nhận ra. (passive) To understand, figure out. Ví dụ : "After a few minutes of thinking, I started taping the math problem. " Sau vài phút suy nghĩ, tôi bắt đầu hiểu ra bài toán. mind communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thu âm, sự ghi âm. The act of something being recorded on tape. Ví dụ : "When we were in Los Angeles, we went to the taping of the television show The Price is Right." Khi ở Los Angeles, chúng tôi đã đi xem buổi ghi hình của chương trình truyền hình "The Price is Right". media technology entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán băng dính, việc dán băng dính. The act of something being stuck with adhesive tape. Ví dụ : "The taping of the poster to the wall took longer than expected because the tape kept ripping. " Việc dán tấm áp phích lên tường mất nhiều thời gian hơn dự kiến vì băng dính cứ bị rách. action process material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc