BeDict Logo

terrasse

/təˈræs/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "decided" - Quyết định, giải quyết, định đoạt.
/dɪˈsaɪdəd/

Quyết định, giải quyết, định đoạt.

Bàn thắng vào phút chót của cô ấy đã định đoạt trận đấu.

Hình ảnh minh họa cho từ "representation" - Đại diện, sự tượng trưng, hình ảnh.
/ˌɹɛp.ɹə.zɛn.ˈteɪ.ʃən/

Đại diện, sự tượng trưng, hình ảnh.

Tượng Venus of Willendorf là một hình ảnh tượng trưng ban đầu về cơ thể phụ nữ.

Hình ảnh minh họa cho từ "hillside" - Sườn đồi, triền đồi.
/ˈhɪlsaɪd/

Sườn đồi, triền đồi.

Thị trấn nhỏ nép mình ấm cúng trên sườn đồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "included" - Bao gồm, sáp nhập, tính cả.
/ɪnˈkluːdɪd/

Bao gồm, sáp nhập, tính cả.

Tôi sẽ mua gói kỳ nghỉ này nếu bạn tính thêm dịch vụ thuê xe vào đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "serving" - Phục vụ.
/ˈsɜːvɪŋ/

Phục vụ.

Tối nay nhà hàng phục vụ món mì pasta rất ngon.

Hình ảnh minh họa cho từ "terrace" - Sân thượng, thềm nhà, hành lang ngoài trời.
/ˈtɛɹəs/

Sân thượng, thềm nhà, hành lang ngoài trời.

Gia đình tôi thích dùng bữa trên sân thượng nhìn ra công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "miniature" - Thu nhỏ, tí hon, mini.
/ˈmɪn(ɪ)ətʃə(ɹ)/ /ˈmɪn(i)ətʃəɹ/

Thu nhỏ, hon, mini.

"The model airplane was a miniature of a real Boeing 747. "

Chiếc máy bay mô hình đó là phiên bản thu nhỏ của chiếc Boeing 747 thật.

Hình ảnh minh họa cho từ "overlooking" - Nhìn ra, hướng ra, bao quát.
/ˌoʊvərˈlʊkɪŋ/ /ˌoʊvərˈlʊkɪŋˌ/

Nhìn ra, hướng ra, bao quát.

Phòng khách sạn của chúng tôi nhìn ra hồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "farmland" - Đất trồng, ruộng đồng, đất canh tác.
/ˈfɑːmlænd/ /ˈfɑːɹmlænd/

Đất trồng, ruộng đồng, đất canh tác.

Những ngôi nhà mới được xây dựng trên khu vực trước đây là ruộng đồng màu mỡ.

Hình ảnh minh họa cho từ "prevent" - Ngăn chặn, phòng ngừa, cản trở.
/pɹəˈvɛnt/

Ngăn chặn, phòng ngừa, cản trở.

Tôi đánh răng thường xuyên để ngăn răng bị vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "another" - Một cái nữa, cái khác, người khác.
anotherpronoun
/æˈnʌð.ə(ɹ)/ /əˈnʌð.ə(ɹ)/ /æˈnʌð.ɚ/ /əˈnʌð.ɚ/

Một cái nữa, cái khác, người khác.

Có một cái bằng bạc thật đây rồi, và đây là một cái nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "terraces" - Sân thượng, thềm nhà.
/ˈtɛrəsɪz/ /ˈtɛrɪsɪz/

Sân thượng, thềm nhà.

Nhà hàng có những sân thượng rất đẹp, nhìn xuống toàn cảnh thành phố.