Hình nền cho terraces
BeDict Logo

terraces

/ˈtɛrəsɪz/ /ˈtɛrɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Sân thượng, thềm nhà.

Ví dụ :

Nhà hàng có những sân thượng rất đẹp, nhìn xuống toàn cảnh thành phố.
noun

Ví dụ :

Nông dân đã đắp ruộng bậc thang trên sườn đồi dốc để tạo ra những khu đất bằng phẳng cho việc trồng lúa.
noun

Ví dụ :

Vào những đêm hè nóng bức, cả gia đình ngủ trên sân thượng để tận hưởng làn gió mát.