BeDict Logo

terraces

/ˈtɛrəsɪz/ /ˈtɛrɪsɪz/
Hình ảnh minh họa cho terraces: Ruộng bậc thang, sân hiên.
noun

Nông dân đã đắp ruộng bậc thang trên sườn đồi dốc để tạo ra những khu đất bằng phẳng cho việc trồng lúa.

Hình ảnh minh họa cho terraces: Sân thượng.
 - Image 1
terraces: Sân thượng.
 - Thumbnail 1
terraces: Sân thượng.
 - Thumbnail 2
noun

Vào những đêm hè nóng bức, cả gia đình ngủ trên sân thượng để tận hưởng làn gió mát.