Hình nền cho theorised
BeDict Logo

theorised

/ˈθiːəraɪzd/ /ˈθɪəraɪzd/

Định nghĩa

verb

Giả thuyết, đưa ra giả thuyết, xây dựng lý thuyết.

Ví dụ :

Dựa trên những manh mối tìm thấy, các thám tử đã đưa ra giả thuyết rằng tên trộm quen biết nạn nhân.