Hình nền cho speculate
BeDict Logo

speculate

/ˈspɛkjuleɪt/ /ˈspɛkjəleɪt/

Định nghĩa

verb

Suy đoán, ngẫm nghĩ, ước đoán.

Ví dụ :

Trước khi quyết định chọn trường đại học nào, Sarah đã ngẫm nghĩ về những khóa học khác nhau mà mỗi trường có.
verb

Đầu cơ, tích trữ, mạo hiểm.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đó đã đầu cơ trên thị trường chứng khoán, hy vọng biến một khoản đầu tư nhỏ thành một khoản lợi nhuận lớn.