Hình nền cho speculated
BeDict Logo

speculated

/ˈspɛkjəˌleɪtɪd/ /ˈspɛkjəˌleɪdəd/

Định nghĩa

verb

Suy đoán, ước đoán, ngẫm nghĩ.

Ví dụ :

Các sinh viên ngẫm nghĩ xem bài kiểm tra sẽ là trắc nghiệm hay tự luận.
verb

Đoán, suy đoán, ước đoán.

Ví dụ :

Các bạn học sinh suy đoán xem ai thắng cử trong cuộc bầu cử của trường dựa trên một vài phiếu bầu được kiểm đếm sớm mà họ thấy.
verb

Đầu cơ, tích trữ, спекуляция.

Ví dụ :

Nhà đầu tư đã đầu cơ trên thị trường chứng khoán, hy vọng kiếm được lợi nhuận nhanh chóng, mặc dù đó là một khoản đầu tư đầy rủi ro.
verb

Đoán trước, dự đoán.

Ví dụ :

Lập trình viên đã dự đoán chương trình sẽ đi theo hướng nào nếu người dùng nhập số âm, và chuẩn bị sẵn đoạn mã để xử lý hiệu quả.