Hình nền cho tig
BeDict Logo

tig

/tɪɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tại bữa tiệc tái hiện lịch sử, cả nhóm cùng nhau chia sẻ một chiếc vại đựng đầy rượu mật ong, chuyền tay nhau quanh bàn trong tiếng hát vui vẻ.