Hình nền cho titer
BeDict Logo

titer

/ˈtaɪ.tɚ/

Định nghĩa

noun

Độ chuẩn, nồng độ chuẩn.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã đo độ chuẩn kháng thể trong mẫu máu của bệnh nhân để xem vắc-xin có hiệu quả hay không.
verb

Định phân, chuẩn độ.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sẽ định phân/chuẩn độ dung dịch chưa biết để xác định nồng độ axit chính xác có trong đó.