noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng số, tổng cộng. An amount obtained by the addition of smaller amounts. Ví dụ : "A total of £145 was raised by the bring-and-buy stall." Gian hàng bán đồ cũ đã quyên góp được tổng cộng 145 bảng Anh. amount math number statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng số, tổng cộng. Sum. Ví dụ : "The total of 4, 5 and 6 is 15." Tổng số của 4, 5 và 6 là 15. math amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tổng, cộng lại. To add up; to calculate the sum of. Ví dụ : "When we totalled the takings, we always got a different figure." Mỗi lần tính tổng số tiền thu được, chúng tôi luôn ra một con số khác. number math statistics amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng cộng, lên đến, bằng. To equal a total of; to amount to. Ví dụ : "That totals seven times so far." Việc đó tổng cộng đã xảy ra bảy lần tính đến giờ. number amount math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy hoàn toàn, phá tan tành. To demolish; to wreck completely. (from total loss) Ví dụ : "Honey, I’m OK, but I’ve totaled the car." Em yêu, anh không sao, nhưng anh phá tan tành cái xe rồi. disaster property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên đến, tổng cộng là. To amount to; to add up to. Ví dụ : "It totals nearly a pound." Nó nặng tổng cộng gần một pound. amount math statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc