Hình nền cho totals
BeDict Logo

totals

/ˈtoʊtəlz/

Định nghĩa

noun

Tổng số, tổng cộng.

Ví dụ :

"A total of £145 was raised by the bring-and-buy stall."
Gian hàng bán đồ cũ đã quyên góp được tổng cộng 145 bảng Anh.
noun

Tổng số, tổng cộng.

Ví dụ :

"The total of 4, 5 and 6 is 15."
Tổng số của 4, 5 và 6 là 15.